hùng biện

Học thuật
Thân thiện
hùng biện

Một luật sư hùng biện đang thuyết trình trước tòa án.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, sức thuyết phục: Hành động diễn thuyết hoặc tranh luận một cách mạch lạc, logic truyền cảm, khiến người nghe tin tưởng đồng tình.
  2. Tính từ (dùng trong các cụm danh từ):

    • tài ăn nói lưu loát thuyết phục: Dùng để mô tả người hoặc lời nói mang đặc tính của sự hùng biện.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy đã hùng biện trước đám đông để bảo vệ quan điểm của mình.
    • Luật sư hùng biện tại phiên tòa, khiến hội đồng xét xử phải suy nghĩ lại.
  • Tính từ (trong cụm danh từ):

    • Ông ấy một nhà hùng biện nổi tiếng.
    • Bài phát biểu đầy hùng biện của đã lay động trái tim người nghe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tài hùng biện": khả năng diễn thuyết xuất sắc, sức thuyết phục cao.

    • Tài hùng biện một lợi thế lớn trong nghề luật sư.
  • "hùng biện một cách đầy thuyết phục": diễn thuyết với phong cách lẽ rất sức nặng.

    • Ứng viên đã hùng biện một cách đầy thuyết phục về tầm nhìn phát triển đất nước.
Biến thể từ gần giống
  • Hùng hồn (tính từ): (lời nói, văn chương) mạnh mẽ, sâu sắc gây xúc động. Từ này thường nhấn mạnh đến sức mạnh cảm xúc hơn tính logic như "hùng biện".

    • Bài diễn văn của ông rất hùng hồn.
  • Biện thuyết (động từ): tranh luận, bàn cãi về một vấn đề. Từ này thiên về hành động tranh luận hơn phẩm chất của lời nói.

    • Hai bên đang biện thuyết gay gắt về chính sách mới.
Từ đồng nghĩa
  • Lưu loát: nói trôi chảy, mạch lạc (thường chỉ kỹ năng nói, ít nhấn mạnh tính thuyết phục như "hùng biện").
  • Đĩnh đạc: nói năng chững chạc, đàng hoàng (nhấn mạnh phong thái hơn nội dung lập luận).
Các cụm từ liên quan
  • Cuộc thi hùng biện: một sân chơi hoặc cuộc thi người tham gia thể hiện kỹ năng diễn thuyết, tranh luận về một chủ đề.

    • ấy đã giành giải nhất cuộc thi hùng biện tiếng Anh toàn quốc.
  • Nghệ thuật hùng biện: kỹ năng phương pháp để diễn thuyết một cách hiệu quả thuyết phục.

    • Ông đã nghiên cứu sâu về nghệ thuật hùng biện của các chính khách lỗi lạc.
Thành ngữ liên quan
  • "Mưa dầm thấm lâu": (Thành ngữ ý nghĩa tương đồng về mặt hiệu quả thuyết phục) Nhấn mạnh sự kiên trì, thuyết phục từ từ nhưng chắc chắn, khác với tính chất mạnh mẽ, trực tiếp của "hùng biện".
    • Muốn thuyết phục họ, anh phải kiên nhẫn, mưa dầm thấm lâu chứ hùng biện một lần chưa đủ.
hùng biện

Một luật sư hùng biện đang thuyết trình trước tòa án.

  1. đg. Nói hay, giỏi, lập luận chặt chẽ, sức thuyết phục. Nhà hùng biện. Một trạng sư tài hùng biện.